Cập nhật nhanh giá cả thị trường thủy sản hôm nay tại khu vực Đà Nẵng.
Giá cả thị trường thủy sản hôm nay tại Đà Nẵng
Đầu giờ sáng nay, giá cả thị trường một số mặt hàng thủy sản trên địa bàn Tp Đà Nẵng như sau:
Mặt hàng | Cỡ | Giá (đồng/Kg) | Mặt hàng | Cỡ | Giá (đồng/Kg) |
Cá ngừ vằn | 50.000 | Mực ống | 17 – 24 cm/con | 100.000 | |
Cá ngừ mắt to | 60.000 | > 25 cm/con | 120.000 | ||
Cá hố | 1 – 2 con/Kg | 100.000 | Mực lá | 25 – 35 con/Kg | 220.000 |
Cá thu | 2 – 3 con/Kg | 170.000 | Mực nang | 130.000 | |
Cá đổng | 4 – 6 con/Kg | 120.000 | Bạch tuộc | 90.000 | |
Cá bò da | > 500 g/con | 85.000 | Tôm sú | 15 con/Kg | 500.000 |
Cá cờ | 125.000 | 25 – 30 con/Kg | 240.000 | ||
Cá nục | 25.000 | 40 con/Kg | 200.000 | ||
Cá chuồn | 55.000 | Tôm chân trắng | Tôm sống | 160.000 | |
Cá cam ĐL | 45.000 | 60 con/Kg | 130.000 | ||
Cá bớp | 130.000 | 80 con/Kg | 90.000 | ||
Cá cờ | 120.000 | Cá lạt | > 3kg/con | 90.000 | |
Cá mối | 55.000 | Cá tín | 60.000 |
Giá cả thực phẩm tươi sống hôm nay tại Đà Nẵng
STT | Sản phẩm | Đơn giá (đồng/kg) |
1 | Tôm sú loại 20 con tại ao | 240.000 |
2 | Tôm sú 30 con (ao) | 160.000 |
3 | Tôm sú 40 con (ao) | 125.000 |
4 | Tôm đất Cà Mau | 145.000 |
5 | Cua gạch | 330.000 |
6 | Cua thịt | 180.000 |
7 | Tôm thẻ (80con/kg) tại ao | 98.000 |
8 | Tôm thẻ (100con/kg) tại ao | 86.000 |
9 | Tôm thẻ 50 con/kg tại ao | 126.000 |
10 | Tôm hùm tại bè | 580.000 |
11 | Tôm càng xanh tại ao | 200.000 |
12 | Tôm càng xanh loại 6-15 con/kg | 280.000 |
13 | Tôm càng xanh loại 15-20 con/kg | 190.000 |
14 | Cá tra tại ao | 20.000 |
15 | Cá rô phi (tại ao) | 22.000 |
16 | Cá lăng tại bè | 65.000 |
17 | Cá điêu hồng tại ao | 30.000 |
18 | Cá diêu hồng tại chợ | 50.000 |
19 | Cá lóc nuôi tại ao | 40.000 |
20 | Cá lóc nuôi tại chợ | 50.000 |
21 | Cá lóc đồng | 150.000 |
22 | Cá rô tại ao | 30.000 |
23 | Cá kèo tại ao (40 con/kg) | 60.000 |
24 | Cá kèo tại chợ (40 con/kg) | 85.000 |
25 | Cá bống tượng loại I | 420.000 |
26 | Cá thát lát còm | 47.000 |
27 | Cá sặc rằn giống | 117.000 |
28 | Cá sặc rằn tại ao | 60.000 |
29 | Cá chẽm tại chợ 1kg/con | 92.000 |
30 | Cá chẽm tại ao 1kg/con | 68.000 |
31 | Nghêu | 25.000 |
32 | Sò huyết loại 60-70 con/kg | 150.000 |
33 | Mực ống (17-24 con/kg) | 180.000 |
34 | Cá mú loại 1 con/kg | 110.000 |
35 | Ếch (tại trại) | 30.000 |
Trên đây là một số thông tin liên quan đến giá cả thị trường thủy hải sản hôm nay. Đón xem thông tin mới nhất về giá các mặt hàng thị trường để có kế hoạch chi tiêu hiệu quả và thông minh.