Giá vàng hôm nay bán ra bao nhiêu 1 chỉ?

Bạn có biết giá vàng hôm nay bán ra bao nhiêu 1 chỉ? chênh lệch với giá mua vào bao nhiêu tiền? Xem ngay bài viết bên dưới để cập nhật giá chi tiết nhất.

Giá vàng hôm nay bán ra bao nhiêu 1 chỉ?

Dưới đây là giá vàng hôm nay chi tiết cho từng thương hiệu vàng, bao gồm các thương hiệu vàng lớn trong nước là vàng SJC, PNJ, DOJI, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu,…

Giá vàng SJC

Giá vàng SJC hôm nay bán ra ở mức 39.200.000 đồng/lượng, chênh lệch với giá mua vào loại loại 1L là 300.000 đồng và 500.000 đồng so với loại vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c,..

Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 38.900 39.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.700 39.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.700 39.300
Vàng nữ trang 99,99% 38.400 39.200
Vàng nữ trang 99% 38.012 38.812
Vàng nữ trang 75% 28.153 29.553
Vàng nữ trang 58,3% 21.606 23.006
Vàng nữ trang 41,7% 15.098 16.498
Hà Nội Vàng SJC 38.900 39.220
Đà Nẵng Vàng SJC 38.900 39.220
Nha Trang Vàng SJC 38.890 39.220
Cà Mau Vàng SJC 38.900 39.220
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.890 39.220
Bình Phước Vàng SJC 38.870 39.230
Huế Vàng SJC 38.880 39.220
Biên Hòa Vàng SJC 38.900 39.200
Miền Tây Vàng SJC 38.900 39.200
Quãng Ngãi Vàng SJC 38.900 39.200
Đà Lạt Vàng SJC 38.920 39.250
Long Xuyên Vàng SJC 38.900 39.200

Giá vàng DOJI

Giá vàng DOJI hôm nay ở 3 thành phố lớn là Hà Nội, Đà Nẵng và Tp. Hồ Chí Minh chênh lệch không nhiều, cụ thể như sau:

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 38.900 39.400 38.850 39.350 38.900 39.300
SJC Buôn 38.870 39.340 38.900 39.300
Nguyên liệu 99.99 38.900 39.400 38.850 39.350 38.900 39.300
Nguyên liệu 99.9 38.850 39.350 38.800 39.300 38.850 39.250
Lộc Phát Tài 38.900 39.400 38.850 39.350 38.900 39.300
Kim Thần Tài 38.900 39.400 38.850 39.350 38.900 39.300
Hưng Thịnh Vượng 38.900 39.500 38.900 39.500
Nữ trang 99.99 38.800 39.500 38.800 39.500 38.850 39.550
Nữ trang 99.9 38.700 39.400 38.700 39.400 38.750 39.450
Nữ trang 99 38.400 39.100 38.400 39.100 38.550 39.250
Nữ trang 75 (18k) 28.530 29.830 28.530 29.830 28.510 29.810
Nữ trang 68 (16k) 26.930 28.230 26.930 28.230 25.670 26.370
Nữ trang 58.3 (14k) 21.940 23.240 21.940 23.240 21.920 23.220
Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

Giá vàng PNJ

Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận PNJ niêm yết giá vàng mua vào bán ra trong ngày hôm nay như sau:

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM
Bóng đổi 9999 39.200
PNJ 38.800 39.600
SJC 38.800 39.250
Hà Nội
PNJ 38.800 39.600
SJC 38.850 39.250
Đà Nẵng
PNJ 38.800 39.600
SJC 38.800 39.250
Cần Thơ
PNJ 38.800 39.600
SJC 38.800 39.250
Giá vàng nữ trang
Nhẫn PNJ (24K) 38.800 39.600
Nữ trang 24K 38.600 39.400
Nữ trang 18K 28.300 29.700
Nữ trang 14K 21.800 23.200
Nữ trang 10K 15.140 16.540

Giá vàng Phú Quý

 

 Địa phương Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 38.900 39.400
Vàng 24K (999.9) 38.800 39.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 38.900 39.500
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buôn Vàng SJC 38.900 39.400

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu công bố giá vàng bán ra hôm nay như sau:

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 38.810 39.330
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 38.810 39.330
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 38.810 39.330
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 38.550 39.250
Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 38.450 39.150
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 38.450
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 38.880 39.330
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 38.150
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 28.000
Vàng 680 (16.8k) 26.080
Vàng 680 (16.32k) 22.540
Vàng 585 (14k) 21.670
Vàng 37.5 (9k) 13.610
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 27.250
Vàng 700 (16.8k) 25.360
Vàng 680 (16.3k) 21.810
Vàng 585 (14k) 21.010
Vàng 37.5 (9k) 13.060

Trên đây là bài viết giá vàng hôm nay bao nhiêu tiền một chỉ. Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết giá vàng mua vào – bán ra của các địa phương khác tại chuyên mục Giá vàng hôm nay.